Khả năng cung cấp & Thông tin bổ...
Hình thức thanh toán: L/C,T/T,D/P,D/A,Paypal,Others
Incoterm: FOB,CFR,CIF,EXW
Băng tải ống đường dài tùy chỉnh để vận chuyển vật liệu hiệu quả
Băng tải ống tùy chỉnh của chúng tôi là giải pháp tối ưu để xử lý vật liệu rời ở khoảng cách xa. Được thiết kế với độ chính xác, hệ thống này cung cấp giải pháp thay thế vượt trội cho băng tải hở truyền thống bằng cách niêm phong vật liệu bên trong băng tải hình ống, đảm bảo ngăn chặn 100% và không bị đổ tràn.
Tại sao chọn băng tải ống của chúng tôi?
- Bảo vệ tối đa: Bảo vệ vật liệu của bạn khỏi thời tiết và ngăn bụi gây ô nhiễm môi trường.
- Thiết kế tiết kiệm không gian: Điều hướng các đường cong chặt chẽ và độ dốc lớn, tối ưu hóa bố cục nhà máy của bạn.
- Hiệu suất cao: Ít phải bảo trì và ổn định ở tốc độ cao để đạt được thông lượng tối đa.
- Giải pháp tùy chỉnh: Phù hợp với yêu cầu công nghiệp cụ thể của bạn, cho dù đó là than, xi măng hay ngũ cốc.
Mô tả sản phẩm
Băng tải ống của chúng tôi được thiết kế để tạo thành dạng ống khép kín trong quá trình vận hành, ngăn chặn hiệu quả sự cố tràn vật liệu và phát thải bụi. Nó mang lại sự linh hoạt đặc biệt, cho phép chuyển đổi suôn sẻ từ dạng phẳng sang dạng ống và đi qua các đường cong ngang và dọc chặt chẽ. Các tính năng chính bao gồm độ bền đai cao, khả năng chống mỏi tuyệt vời và hiệu suất bịt kín vượt trội. Dây đai duy trì vận chuyển vật liệu ổn định ngay cả ở tốc độ cao và góc truyền tải lớn, đồng thời giảm tác động đến môi trường và giảm chi phí làm sạch. Với lực cản lăn thấp và tuổi thọ dài, nó cung cấp giải pháp hiệu quả và thân thiện với môi trường để xử lý vật liệu rời hiện đại.
Băng tải ống được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu bảo vệ môi trường và ngăn chặn vật liệu, chẳng hạn như nhà máy điện, nhà máy hóa chất, nhà máy thép, cảng và cơ sở lưu trữ ngũ cốc. Chúng đặc biệt thích hợp để vận chuyển các vật liệu dạng bột, dạng hạt và cục bao gồm than, quặng, xi măng, tro bay và nguyên liệu thô hóa học. Nhờ khả năng di chuyển trên địa hình phức tạp và không gian hạn chế, băng tải ống rất lý tưởng cho các địa điểm có không gian hạn chế hoặc nơi cần băng qua đường, sông hoặc các công trình hiện có. Chúng cung cấp giải pháp vận chuyển sạch sẽ, an toàn và đáng tin cậy cho cả khoảng cách ngắn và dài.
Thông số kỹ thuật của băng tải hình ống lõi vải
| Fabric Core Strength (N/mm) |
400 |
500 |
630 |
800 |
1000 |
1250 |
1600 |
2000 |
| Nominal Pipe Diameter (mm) |
150
|
200 |
250 |
300 |
350 |
400 |
500 |
600 |
| Corresponding Belt Width (mm) |
600 (550) |
750 |
1000 (950) |
1100 (1150) |
1300 (1650) |
1600 (1650) |
1800 |
2200 |
Thông số kỹ thuật của băng tải hình ống lõi dây thép
| Steel Cord Diameter (mm) |
3.0 |
3.5 |
4.0 |
4.5 |
5.0 |
6.0 |
7.2 |
8.1 |
8.6 |
9.1 |
9.7 |
10.9 |
11.3 |
| Top Cover Thickness (mm) |
5 |
5 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8.5 |
9 |
| Bottom Cover Thickness (mm) |
5 |
5 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8.5 |
9 |
| Width (mm) |
Number of Steel Cords |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 780 |
73 |
73 |
61 |
61 |
61 |
61 |
49 |
49 |
64 |
64 |
59 |
55 |
55 |
| 1000 |
95 |
95 |
79 |
79 |
79 |
79 |
79 |
64 |
64 |
64 |
64 |
65 |
61 |
| 1100 |
105 |
105 |
87 |
87 |
87 |
87 |
71 |
71 |
71 |
71 |
71 |
75 |
71 |
| 1300 |
124 |
124 |
103 |
103 |
103 |
103 |
83 |
83 |
83 |
83 |
83 |
77 |
71 |
| 1530 |
145 |
145 |
121 |
121 |
121 |
121 |
98 |
98 |
98 |
98 |
98 |
90 |
84 |
| 1900 |
— |
151 |
151 |
151 |
151 |
122 |
122 |
122 |
122 |
122 |
115 |
106 |
106 |
| 2250 |
— |
— |
— |
180 |
144 |
144 |
144 |
144 |
144 |
137 |
127 |
127 |
|
| 2650 |
— |
— |
— |
213 |
172 |
172 |
172 |
172 |
172 |
162 |
151 |
151 |
|
| Belt Model |
ST630 |
ST800 |
ST1000 |
ST1250 |
ST1600 |
ST2000 |
ST2500 |
ST3150 |
ST3500 |
ST4000 |
ST4500 |
ST5000 |
ST5400 |